uẩn khúc

Học thuật
Thân thiện
uẩn khúc

Vấn đề ấy có nhiều uẩn khúc chưa thể giải quyết ngay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều sâu kín, phức tạp khó hiểu: "Uẩn khúc" chỉ những vấn đề, tình tiết hoặc tâm trạng nhiều lớp nghĩa, ẩn chứa bên trong, không dễ dàng nhận ra hoặc giải thích ngay được.
    • Điều quanh co, rắc rối: Chỉ những diễn biến không thẳng thắn, minh bạch, nhiều góc cạnh phức tạp khó nắm bắt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vụ án này nhiều uẩn khúc chưa được làm sáng tỏ. (Vụ án này nhiều tình tiết phức tạp, sâu kín chưa được làm sáng tỏ.)
    • Anh ấy không nói ra, nhưng tôi biết trong lòng anh ấy chất chứa nhiều uẩn khúc. (Anh ấy không nói ra, nhưng tôi biết trong lòng anh ấy chất chứa nhiều nỗi niềm sâu kín, rối bời.)
    • Câu chuyện gia đình họ ẩn chứa những uẩn khúc từ nhiều đời trước. (Câu chuyện gia đình họ ẩn chứa những điều phức tạp, bí ẩn từ nhiều đời trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Những uẩn khúc trong lòng": chỉ những nỗi niềm, tâm sự sâu kín, phức tạp trong tâm hồn con người, thường khó giãi bày.
    • ấy luôn cười nói vui vẻ, nhưng ít ai biết được những uẩn khúc trong lòng.
  • "Làm sáng tỏ uẩn khúc": hành động tìm hiểu, phân tích để giải quyết những điểm phức tạp, mơ hồ.
    • Cảnh sát đang nỗ lực làm sáng tỏ mọi uẩn khúc của vụ án.
Biến thể từ gần giống
  • U ẩn (tính từ): chỉ điều đó tối tăm, mờ mịt, không rõ ràng, thường mang sắc thái buồn hoặc đáng lo.
    • Vẻ mặt u ẩn của anh ấy khiến mọi người lo lắng.
  • Khúc mắc (danh từ): chỉ điều vướng mắc, trở ngại hoặc điểm khó hiểu cần được tháo gỡ.
    • Hai bên cần ngồi lại để giải quyết những khúc mắc trong hợp đồng.
Từ đồng nghĩa
  • Bí ẩn: điều chưa được biết đến hoặc chưa được giải thích.
  • Phức tạp: nhiều chi tiết, yếu tố đan xen, khó hiểu.
  • Quanh co: không thẳng thắn, nhiều tình tiết rườm rà.
Từ trái nghĩa
  • Minh bạch: rõ ràng, sáng sủa, dễ hiểu.
  • Đơn giản: không rắc rối, dễ nhận biết giải quyết.
  • Thẳng thắn: ngay thẳng, rõ ràng, không quanh co.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Uẩn khúc nội tâm": chỉ những diễn biến tâm lý phức tạp, sâu kín bên trong một con người.
    • Nhân vật chính trong tiểu thuyết mang nhiều uẩn khúc nội tâm.
  • "Gỡ rối uẩn khúc": giải quyết, làm sáng tỏ những điều rắc rối, phức tạp.
    • Vai trò của nhà điều tra gỡ rối mọi uẩn khúc.
uẩn khúc

Vấn đề ấy có nhiều uẩn khúc chưa thể giải quyết ngay.

  1. đgt (H. uẩn: sâu kín; khúc: cong; không thẳng) Điều sâu kín ngoắt ngoéo : Vấn đề ấy chưa thể giải quyết ngay được nhiều uẩn khúc.